e lệ

  1. t. Rụt rè ý thẹn (nói về phụ nữ) khi tiếp xúc với đám đông hoặc với nam giới. Dáng điệu khép nép, e lệ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

e lệ
Cô gái trẻ có vẻ e lệ khi nhận bông hoa.